Bao gồm 8 Tầng
Thu thập các món đồ nhiệm vụ
- Tìm Thánh Chỉ và Nanh Máu bằng cách đi săn quái vật.
Thánh chỉ
(Scroll of Archangel)
Nanh máu
(Blood Bone)



- Kết hợp Thánh Chỉ và Nanh Máu và một viên ngọc Hỗn Nguyên Lâu bằng Máy pha trộn để có được áo tàng hình.

Thánh chỉ
(Scroll of Archangel)
Nanh máu
(Blood Bone)
Ngọc Chaos
(Jewel of Chaos)
Áo tàng hình
(Cloak of Invisibility)




Số người tham gia Lâu Đài Máu:

- Phải là một trong 10 người đầu tiên mang áo tàng hình đến một trong 2 NPC ở Devias để được đưa vào Lâu đài máu. (Một ở bên trong nhà thờ và người còn lại thì ở ở bên ngoài).

- Các nhóm giữa người chơi vẫn được giữ nguyên. Và bạn cũng có thể thiết lập 1 nhóm mới khi đang trong Lâu đài máu.

Thời gian mở cửa
- 12 lần 1 ngày
Các luật trong Lâu đài máu
- Các áo tàng hình với cấp độ tương ứng sẽ biến mất sau khi vào Lâu đài máu.
- Lệnh dịch chuyển vẫn có hiệu lực sau khi vào Lâu đài máu.
- Người chơi không được phép vào sau khi Lâu đài máu đóng hoặc bắt đầu cuộc chiến.
- Khi nhân vật bị giết trong Lâu đài máu sẽ trở về Devias.
- Sử dụng bùa về làng trong Lâu đài máu sẽ đưa người chơi trở về Devias.
- Không bị mất điểm kinh nghiệm khi người chơi bị giết trong Lâu đài máu.
- Không mất zen khi bị giết trong Lâu đài máu.
- Không rớt đồ trên người khi bị giết.
- Không cho phép giết người trong Lâu đài máu.
- Sau khi nhiệm vụ trong Lâu đài máu bắt đầu, người chơi không thể di chuyển đến vùng an toàn khác.
- Nhân vật ở lâu Lâu đài máu sau khi hoàn thành nhiệm vụ sẽ được đưa về Devias.
- Nếu nhiệm vụ được hoàn thành trong thời gian quy định (15 phút) tất cả quái vật sẽ biến mất và Lâu đài máu sẽ đóng cửa sau 2 phút sau đó các nhân vật sẽ được đưa về Devias.
- Những kỹ năng có thể sử dụng được trong vùng an toàn
o Tăng sức phòng thủ
o Tăng sức đánh
o Tăng sinh mệnh
o Tăng lượng máu
o Phòng thủ năng lượng
- Không thể giao dịch trong Lâu đài máu.
- Khi máu của Tiểu qủy hoặc Thần hộ mệnh tụt đến 0 nó sẽ tự động thay cái khác nếu có sẵn trong thùng đồ.
- Mỗi nhân vật trong một tài khoản được phép vào Lâu đài máu 6 lần 1 ngày
Các tầng của Lâu đài máu
Các nhân vật cơ bản
Chiến Binh / Hiệp Sĩ / Phù Thủy / Pháp Sư / Tiên Nữ / Thánh Nữ

Cấp độ của Đấu Sĩ sẽ được tính bằng 2/3 của các chủng tộc khác
Lâu đài máu tầng thứ Nhân vật cơ bản phải có cấp độ Đấu Sĩ/Chúa Tể phải có cấp độ
1 15~80 15~60
2 81~130 61~110
3 131~180 111~160
4 181~230 161~210
5 231~280 211~260
6 281~330 261~310
7 331~400 311~400



Cấp độ quái vật sẽ rớt thánh chỉ và nanh máu


Lâu đài máu tầng thứ Thánh chỉ, Nanh máu
1 Khoảng cấp độ 2 (Spider)
2 Khoảng cấp độ 32 (Ghost)
3 Khoảng cấp độ 45 (Vepar)
4 Khoảng cấp độ 57 (Death Cow)
5 Khoảng cấp độ 68 (Silver Valkyrie)
6 Khoảng cấp độ 76 (Blood Wolf)
7 Khoảng cấp độ 84 (Vim Knight)
8



Công thức ghép các đồ vật tạo Áo tàng hình

Để có thể ghép thành công, những nguyên liệu khi ghép phải có cấp độ phù hợp với nhau. Nếu những nguyên liệu này không phù hợp, quá trình ghép sẽ thất bại và tất cả nguyên liệu sẽ biến mất
Lâu đài máu tầng thứ Mức độ thành công Nguyên liệu và chi phí
1 Thành công 80% [Nanh máu + 1] + [Thánh chỉ + 1] + 50.000 zen
2 [Nanh máu + 2] + [Thánh chỉ + 2] + 80.000 zen
3 [Nanh máu + 3] + [Thánh chỉ + 3] + 150.000 zen
4 [Nanh máu + 4] + [Thánh chỉ + 4] + 250.000 zen
5 [Nanh máu + 5] + [Thánh chỉ + 5] + 400.000 zen
6 [Nanh máu + 6] + [Thánh chỉ + 6] + 600.000 zen
7 [Nanh máu + 7] + [Thánh chỉ + 7] + 850.000 zen
8




Phần thưởng từ lâu đài máu :
- Khi hoàn thành nhiệm vụ, bạn sẽ được thưởng điểm kinh nghiệm, điểm kinh nghiệm sẽ tương ứng với cấp độ bạn đang có.

- Có 3 nhiệm vụ chính: phá hủy cổng thành, phá hủy tượng pha lê và hoàn thành nhiệm vụ của Archangel. Người chơi sẽ được thưởng điểm kinh nghiệm tuỳ theo nhiệm vụ hoàn thành.

- Khi hoàn thành nhiệm vụ, người chơi sẽ được thưởng điểm kinh nghiệm theo tỉ lệ dưới đây.

- Khi trong Nhóm của bạn có 1 thành viên hoàn thành nhiệm vụ của Archangel, thì bản thân người ấy được thưởng 2 viên ngọc Chaos, và những thành viên còn lại trong nhóm nếu còn sống sót sẽ nhận được 1 ngọc Chaos. Người hoàn thành các nhiệm vụ hưởng 50% điểm kinh nghiệm, 50% điểm còn lại sẽ được chia cho các thành viên khác trong nhóm.
Lâu đài máu tầng thứ Phá vỡ Cổng thành Phá vỡ Casket Hoàn thành nhiêm vụ Số lượng quái vật cần phải tiêu diệt để phá Cổng thành
(A) (B) (C) (D)
1 20,000 20,000 5,000 160
2 50,000 50,000 10,000 180
3 80,000 80,000 15,000 200
4 90,000 90,000 20,000 220
5 100,000 100,000 25,000 240
6 110,000 110,000 30,000 260
7 120,000 120,000 35,000 280
8




Điểm kinh nghiệm được hưởng Mức độ hoàn thành Ví dụ
1 Người chơi phá vỡ cổng, casket và hoàn thành nhiệm vụ A + B + C + (thời gian còn lại * D)
2 Người chơi phá vỡ cổng và casket nhưng không thể hoàn trả item A + B
3 Người chơi phá vỡ cổng thành A
4 Thành viên của party không thể phá vỡ cổng thành nhưng đã hoàn thành nhiêm vụ C + (thời gian còn lại * D)




Điểm thưởng cho sự kiện (Event Points)
Lâu đài máu tầng thứ (A) (B) (C) (D) (E)
1 1000 800 600 300 -300
2 1005 800 600 300 -300
3 1010 800 600 300 -300
4 1015 800 600 300 -300
5 1020 800 600 300 -300
6 1025 800 600 300 -300
7 1030 800 600 300 -300
8
A = Điểm thưởng cho người chơi hoàn thành nhiệm vụ
B = Điểm thưởng cho party có người chơi hoàn thành nhiệm vụ
C= Điểm thưởng cho người chơi (không party với người chơi khác)
D = Điểm thưởng cho người chơi đã bị hạ gục
E = Điểm thưởng sẽ giảm khi nhiệm vụ không được hoàn thành




Quái vật
Xạ thủ ma
(Orc Archer)
Thủ lĩnh quỷ
(King Orc)
Chiến binh ma
(Spirit Soldier)
Quái thú ma
(Spirit Beast)
Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
Pháp sư ma
(Spirit Sourcerer)



Lâu đài máu tầng 1
Tên quái vật Cấp độ Lượng máu Sức sát thương tối thiểu Sức sát thương tối đa Sức chống đỡ Khả năng né ??
Xạ thủ ma
(Orc Archer)
33 1100 100 120 55 190 45
Thủ lĩnh quỷ
(King Orc)
37 1400 110 130 65 210 49
Chiến binh ma (Spirit Soldier) 41 1700 120 140 75 230 61
Quái thú ma (Spirit Beast) 44 2100 130 150 85 250 73
Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
47 2800 140 160 95 270 77
Pháp sư ma (Spirit Sorcerer) 51 3700 150 180 115 300 78




Lâu đài máu tầng 2
Tên quái vật Cấp độ Lượng máu Sức sát thương tối thiểu Sức sát thương tối đa Sức chống đỡ Khả năng né ??
Xạ thủ ma
(Orc Archer)
49 3500 140 170 90 250 76
Thủ lĩnh quỷ (King Orc) 53 4100 150 180 100 275 80
Chiến binh ma (Spirit Soldier) 56 5000 160 190 115 300 61
Quái thú ma (Spirit Beast) 60 6000 175 210 130 320 95
Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
64 7000 185 220 170 360 110
Pháp sư ma (Spirit Sorcerer) 69 8000 200 240 190 400 130




Lâu đài máu tầng 3
Tên quái vật Cấp độ Lượng máu Sức sát thương tối thiểu Sức sát thương tối đa Sức chống đỡ Khả năng né ??
Xạ thủ ma (Orc Archer) 56 5000 160 180 110 300 85
Thủ lĩnh quỷ (King Orc) 61 6500 180 200 120 330 93
Chiến binh ma (Spirit Soldier) 66 8000 190 220 150 360 98
Quái thú ma (Spirit Beast) 70 9500 210 240 180 400 115
Kỵ sỹ ma (Spirit Knight) 74 12000 220 260 190 440 130
Pháp sư ma (Spirit Sorcerer) 79 15000 230 280 240 500 180




Lâu đài máu tầng 4
Tên quái vật Cấp độ Lượng máu Sức sát thương tối thiểu Sức sát thương tối đa Sức chống đỡ Khả năng né ??
Xạ thủ ma
(Orc Archer)
64 7500 180 220 150 340 98
Thủ lĩnh quỷ (King Orc) 69 9500 200 240 170 380 110
Chiến binh ma (Spirit Soldier) 75 12000 220 260 190 440 130
Quái thú ma (Spirit Beast) 79 15000 250 290 210 500 150
Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
82 18000 270 320 290 560 170
Pháp sư ma (Spirit Sorcerer) 84 24000 300 350 360 640 200




Lâu đài máu tầng 5
Tên quái vật Cấp độ Lượng máu Sức sát thương tối thiểu Sức sát thương tối đa Sức chống đỡ Khả năng né ??
Xạ thủ ma
(Orc Archer)
70 12000 210 270 185 380 125
Thủ lĩnh quỷ (King Orc) 75 15000 240 300 190 420 130
Chiến binh ma (Spirit Soldier) 80 19000 280 340 220 470 175
Quái thú ma (Spirit Beast) 85 23000 310 390 300 520 190
Xạ thủ ma
(Spirit Knight)
87 26000 370 410 400 650 200
Pháp sư ma (Spirit Sorcerer) 90 32000 400 460 450 720 260




Lâu đài máu tầng 6
Tên quái vật Cấp độ Lượng máu Sức sát thương tối thiểu Sức sát thương tối đa Sức chống đỡ Khả năng né ??
Xạ thủ ma
(Orc Archer)
76 17000 260 290 210 460 150
Thủ lĩnh quỷ (King Orc) 81 20000 320 350 270 520 160
Chiến binh ma (Spirit Soldier) 86 25000 390 420 360 580 195
Quái thú ma (Spirit Beast) 90 32000 440 500 400 660 200
Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
94 38000 480 540 450 720 260
Pháp sư ma (Spirit Sorcerer) 99 47000 530 580 500 840 280




Lâu đài máu tầng 7

Tên quái vật Cấp độ Lượng máu Sức sát thương tối thiểu Sức sát thương tối đa Sức chống đỡ Khả năng né ??
Xạ thủ ma
(Orc Archer)
85 23000 340 390 340 520 190
Thủ lĩnh quỷ (King Orc) 87 26000 390 430 380 590 200
Chiến binh ma (Spirit Soldier) 90 32000 430 480 400 660 230
Quái thú ma (Spirit Beast) 93 37000 470 520 440 730 250
Kỵ sỹ ma (Spirit Knight) 98 45000 510 560 490 800 270
Pháp sư ma (Spirit Sorcerer) 102 55000 560 600 550 870 310