PDA

View Full Version : Hướng dẫn Tham Gia Sự Kiện Huyết Lâu - Blood Castle



Hoàng Nam
06-20-19, 11:57 PM
Bao gồm 8 Tầng
Thu thập các món đồ nhiệm vụ
- Tìm Thánh Chỉ và Nanh Máu bằng cách đi săn quái vật.


http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image002.gif
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image003.gif


Thánh chỉ
(Scroll of Archangel)
Nanh máu
(Blood Bone)





- Kết hợp Thánh Chỉ và Nanh Máu và một viên ngọc Hỗn Nguyên Lâu bằng Máy pha trộn để có được áo tàng hình.



http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image002.gifhttp://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image004.gif
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image003.gifhttp://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image004.gif
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image005.gifhttp://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image006.gif
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image007.gif


Thánh chỉ
(Scroll of Archangel)
Nanh máu
(Blood Bone)
Ngọc Chaos
(Jewel of Chaos)

Áo tàng hình
(Cloak of Invisibility)







Số người tham gia Lâu Đài Máu:

- Phải là một trong 10 người đầu tiên mang áo tàng hình đến một trong 2 NPC ở Devias để được đưa vào Lâu đài máu. (Một ở bên trong nhà thờ và người còn lại thì ở ở bên ngoài).

- Các nhóm giữa người chơi vẫn được giữ nguyên. Và bạn cũng có thể thiết lập 1 nhóm mới khi đang trong Lâu đài máu.
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image008.jpg http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image009.jpg
Thời gian mở cửa
- 12 lần 1 ngày
Các luật trong Lâu đài máu
- Các áo tàng hình với cấp độ tương ứng sẽ biến mất sau khi vào Lâu đài máu.
- Lệnh dịch chuyển vẫn có hiệu lực sau khi vào Lâu đài máu.
- Người chơi không được phép vào sau khi Lâu đài máu đóng hoặc bắt đầu cuộc chiến.
- Khi nhân vật bị giết trong Lâu đài máu sẽ trở về Devias.
- Sử dụng bùa về làng trong Lâu đài máu sẽ đưa người chơi trở về Devias.
- Không bị mất điểm kinh nghiệm khi người chơi bị giết trong Lâu đài máu.
- Không mất zen khi bị giết trong Lâu đài máu.
- Không rớt đồ trên người khi bị giết.
- Không cho phép giết người trong Lâu đài máu.
- Sau khi nhiệm vụ trong Lâu đài máu bắt đầu, người chơi không thể di chuyển đến vùng an toàn khác.
- Nhân vật ở lâu Lâu đài máu sau khi hoàn thành nhiệm vụ sẽ được đưa về Devias.
- Nếu nhiệm vụ được hoàn thành trong thời gian quy định (15 phút) tất cả quái vật sẽ biến mất và Lâu đài máu sẽ đóng cửa sau 2 phút sau đó các nhân vật sẽ được đưa về Devias.
- Những kỹ năng có thể sử dụng được trong vùng an toàn
o Tăng sức phòng thủ
o Tăng sức đánh
o Tăng sinh mệnh
o Tăng lượng máu
o Phòng thủ năng lượng
- Không thể giao dịch trong Lâu đài máu.
- Khi máu của Tiểu qủy hoặc Thần hộ mệnh tụt đến 0 nó sẽ tự động thay cái khác nếu có sẵn trong thùng đồ.
- Mỗi nhân vật trong một tài khoản được phép vào Lâu đài máu 6 lần 1 ngày
Các tầng của Lâu đài máu
Các nhân vật cơ bản
Chiến Binh / Hiệp Sĩ / Phù Thủy / Pháp Sư / Tiên Nữ / Thánh Nữ

Cấp độ của Đấu Sĩ sẽ được tính bằng 2/3 của các chủng tộc khác



Lâu đài máu tầng thứ
Nhân vật cơ bản phải có cấp độ
Đấu Sĩ/Chúa Tể phải có cấp độ


1
15~80
15~60


2
81~130
61~110


3
131~180
111~160


4
181~230
161~210


5
231~280
211~260


6
281~330
261~310


7
331~400
311~400





Cấp độ quái vật sẽ rớt thánh chỉ và nanh máu




Lâu đài máu tầng thứ
Thánh chỉ, Nanh máu


1
Khoảng cấp độ 2 (Spider)


2
Khoảng cấp độ 32 (Ghost)


3
Khoảng cấp độ 45 (Vepar)


4
Khoảng cấp độ 57 (Death Cow)


5
Khoảng cấp độ 68 (Silver Valkyrie)


6
Khoảng cấp độ 76 (Blood Wolf)


7
Khoảng cấp độ 84 (Vim Knight)


8





Công thức ghép các đồ vật tạo Áo tàng hình


Để có thể ghép thành công, những nguyên liệu khi ghép phải có cấp độ phù hợp với nhau. Nếu những nguyên liệu này không phù hợp, quá trình ghép sẽ thất bại và tất cả nguyên liệu sẽ biến mất


Lâu đài máu tầng thứ
Mức độ thành công
Nguyên liệu và chi phí


1
Thành công 80%
[Nanh máu + 1] + [Thánh chỉ + 1] + 50.000 zen


2
[Nanh máu + 2] + [Thánh chỉ + 2] + 80.000 zen


3
[Nanh máu + 3] + [Thánh chỉ + 3] + 150.000 zen


4
[Nanh máu + 4] + [Thánh chỉ + 4] + 250.000 zen


5
[Nanh máu + 5] + [Thánh chỉ + 5] + 400.000 zen


6
[Nanh máu + 6] + [Thánh chỉ + 6] + 600.000 zen


7
[Nanh máu + 7] + [Thánh chỉ + 7] + 850.000 zen


8






Phần thưởng từ lâu đài máu :
- Khi hoàn thành nhiệm vụ, bạn sẽ được thưởng điểm kinh nghiệm, điểm kinh nghiệm sẽ tương ứng với cấp độ bạn đang có.

- Có 3 nhiệm vụ chính: phá hủy cổng thành, phá hủy tượng pha lê và hoàn thành nhiệm vụ của Archangel. Người chơi sẽ được thưởng điểm kinh nghiệm tuỳ theo nhiệm vụ hoàn thành.

- Khi hoàn thành nhiệm vụ, người chơi sẽ được thưởng điểm kinh nghiệm theo tỉ lệ dưới đây.

- Khi trong Nhóm của bạn có 1 thành viên hoàn thành nhiệm vụ của Archangel, thì bản thân người ấy được thưởng 2 viên ngọc Chaos, và những thành viên còn lại trong nhóm nếu còn sống sót sẽ nhận được 1 ngọc Chaos. Người hoàn thành các nhiệm vụ hưởng 50% điểm kinh nghiệm, 50% điểm còn lại sẽ được chia cho các thành viên khác trong nhóm.


Lâu đài máu tầng thứ
Phá vỡ Cổng thành
Phá vỡ Casket
Hoàn thành nhiêm vụ
Số lượng quái vật cần phải tiêu diệt để phá Cổng thành


(A)
(B)
(C)
(D)


1
20,000
20,000
5,000
160


2
50,000
50,000
10,000
180


3
80,000
80,000
15,000
200


4
90,000
90,000
20,000
220


5
100,000
100,000
25,000
240


6
110,000
110,000
30,000
260


7
120,000
120,000
35,000
280


8








Điểm kinh nghiệm được hưởng
Mức độ hoàn thành
Ví dụ


1
Người chơi phá vỡ cổng, casket và hoàn thành nhiệm vụ
A + B + C + (thời gian còn lại * D)


2
Người chơi phá vỡ cổng và casket nhưng không thể hoàn trả item
A + B


3
Người chơi phá vỡ cổng thành
A


4
Thành viên của party không thể phá vỡ cổng thành nhưng đã hoàn thành nhiêm vụ
C + (thời gian còn lại * D)






Điểm thưởng cho sự kiện (Event Points)


Lâu đài máu tầng thứ
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)


1
1000
800
600
300
-300


2
1005
800
600
300
-300


3
1010
800
600
300
-300


4
1015
800
600
300
-300


5
1020
800
600
300
-300


6
1025
800
600
300
-300


7
1030
800
600
300
-300


8


A = Điểm thưởng cho người chơi hoàn thành nhiệm vụ


B = Điểm thưởng cho party có người chơi hoàn thành nhiệm vụ


C= Điểm thưởng cho người chơi (không party với người chơi khác)


D = Điểm thưởng cho người chơi đã bị hạ gục


E = Điểm thưởng sẽ giảm khi nhiệm vụ không được hoàn thành






Quái vật


http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image011.jpg
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image012.jpg
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image013.jpg


Xạ thủ ma
(Orc Archer)
Thủ lĩnh quỷ
(King Orc)
Chiến binh ma
(Spirit Soldier)


http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image014.jpg
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image015.jpg
http://mu.gate.vn/images/Editor/image/website/Su%20kien%20trong%20game/image016.jpg


Quái thú ma
(Spirit Beast)
Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
Pháp sư ma
(Spirit Sourcerer)





Lâu đài máu tầng 1


Tên quái vật
Cấp độ
Lượng máu
Sức sát thương tối thiểu
Sức sát thương tối đa
Sức chống đỡ
Khả năng né
??


Xạ thủ ma
(Orc Archer)
33
1100
100
120
55
190
45


Thủ lĩnh quỷ
(King Orc)
37
1400
110
130
65
210
49


Chiến binh ma (Spirit Soldier)
41
1700
120
140
75
230
61


Quái thú ma (Spirit Beast)
44
2100
130
150
85
250
73


Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
47
2800
140
160
95
270
77


Pháp sư ma (Spirit Sorcerer)
51
3700
150
180
115
300
78






Lâu đài máu tầng 2


Tên quái vật
Cấp độ
Lượng máu
Sức sát thương tối thiểu
Sức sát thương tối đa
Sức chống đỡ
Khả năng né
??


Xạ thủ ma
(Orc Archer)
49
3500
140
170
90
250
76


Thủ lĩnh quỷ (King Orc)
53
4100
150
180
100
275
80


Chiến binh ma (Spirit Soldier)
56
5000
160
190
115
300
61


Quái thú ma (Spirit Beast)
60
6000
175
210
130
320
95


Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
64
7000
185
220
170
360
110


Pháp sư ma (Spirit Sorcerer)
69
8000
200
240
190
400
130






Lâu đài máu tầng 3


Tên quái vật
Cấp độ
Lượng máu
Sức sát thương tối thiểu
Sức sát thương tối đa
Sức chống đỡ
Khả năng né
??


Xạ thủ ma (Orc Archer)
56
5000
160
180
110
300
85


Thủ lĩnh quỷ (King Orc)
61
6500
180
200
120
330
93


Chiến binh ma (Spirit Soldier)
66
8000
190
220
150
360
98


Quái thú ma (Spirit Beast)
70
9500
210
240
180
400
115


Kỵ sỹ ma (Spirit Knight)
74
12000
220
260
190
440
130


Pháp sư ma (Spirit Sorcerer)
79
15000
230
280
240
500
180






Lâu đài máu tầng 4


Tên quái vật
Cấp độ
Lượng máu
Sức sát thương tối thiểu
Sức sát thương tối đa
Sức chống đỡ
Khả năng né
??


Xạ thủ ma
(Orc Archer)
64
7500
180
220
150
340
98


Thủ lĩnh quỷ (King Orc)
69
9500
200
240
170
380
110


Chiến binh ma (Spirit Soldier)
75
12000
220
260
190
440
130


Quái thú ma (Spirit Beast)
79
15000
250
290
210
500
150


Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
82
18000
270
320
290
560
170


Pháp sư ma (Spirit Sorcerer)
84
24000
300
350
360
640
200






Lâu đài máu tầng 5


Tên quái vật
Cấp độ
Lượng máu
Sức sát thương tối thiểu
Sức sát thương tối đa
Sức chống đỡ
Khả năng né
??


Xạ thủ ma
(Orc Archer)
70
12000
210
270
185
380
125


Thủ lĩnh quỷ (King Orc)
75
15000
240
300
190
420
130


Chiến binh ma (Spirit Soldier)
80
19000
280
340
220
470
175


Quái thú ma (Spirit Beast)
85
23000
310
390
300
520
190


Xạ thủ ma
(Spirit Knight)
87
26000
370
410
400
650
200


Pháp sư ma (Spirit Sorcerer)
90
32000
400
460
450
720
260






Lâu đài máu tầng 6


Tên quái vật
Cấp độ
Lượng máu
Sức sát thương tối thiểu
Sức sát thương tối đa
Sức chống đỡ
Khả năng né
??


Xạ thủ ma
(Orc Archer)
76
17000
260
290
210
460
150


Thủ lĩnh quỷ (King Orc)
81
20000
320
350
270
520
160


Chiến binh ma (Spirit Soldier)
86
25000
390
420
360
580
195


Quái thú ma (Spirit Beast)
90
32000
440
500
400
660
200


Kỵ sỹ ma
(Spirit Knight)
94
38000
480
540
450
720
260


Pháp sư ma (Spirit Sorcerer)
99
47000
530
580
500
840
280






Lâu đài máu tầng 7



Tên quái vật
Cấp độ
Lượng máu
Sức sát thương tối thiểu
Sức sát thương tối đa
Sức chống đỡ
Khả năng né
??


Xạ thủ ma
(Orc Archer)
85
23000
340
390
340
520
190


Thủ lĩnh quỷ (King Orc)
87
26000
390
430
380
590
200


Chiến binh ma (Spirit Soldier)
90
32000
430
480
400
660
230


Quái thú ma (Spirit Beast)
93
37000
470
520
440
730
250


Kỵ sỹ ma (Spirit Knight)
98
45000
510
560
490
800
270


Pháp sư ma (Spirit Sorcerer)
102
55000
560
600
550
870
310